mat ong nguyen chat barrie tu dong cong inox tu dong cong xep inox tu dong chung cu 87 linh nam gia goc
Hướng dẫn sử dụng máy toàn đạc 362

Số lần xem: 1 068 (lần)

Hãng sản xuất:
Liên hệ giá tốt :0904 384 566
Bảo hành:
Trong kho: Hàng sắp về
Hotline: 0904 384 566

Hướng dẫn sử dụng nhanh máy toàn đạc 362



Thông số kỹ thuật



HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG NHANH MÁY TOÀN ĐẠC 362

1. Chương trình đo khảo sát địa chính:

- Vào Menu (1/2), chọn 1.DATA COLLECT:

- Nhập tên JOB ( công việc) vào dòng File: Vidu

- Muốn chuyển đổi giữa ký tự chữ or số chọn F3(Num – Alph) / ENT.

- Màn hình hiện ra:
1. OCC.PT INPUT – Nhập thông tin trạm máy
2. BACKSINGT – Nhập thông tin điểm định hướng
3. FS/SS – Số thứ tự các điểm đo.

Bước 1 Chọn 1. OCC.PT INPUT / Chọn F1 (Input) – Nhập tên điểm trạm máy / ENT / ENT (2 lần) / Nhập chiều cao máy (Input = 1.234) / Nhấn F3 (REC) / Nhấn F4 (YES).

Bước 2 Chọn 2. BACKSINGT / Chọn F1 (INPUT) – Nhập tên định hướng / ENT / ENT (2 lần) / Nhập chiều cao gương (Input = 1.234) / Bắt mục tiêu chính xác / Nhấn F2 (OSET)/ chọn Meas (F3)/Chọn SD (F2).

Bước 3 Chọn 3. FS/SS

Nhập thứ tự điểm đo vào dòng POINT => 1…2…3

Nhấn ALL (F4), vừa đo và ghi vào bộ nhớ máy toàn đạc.

Hướng dẫn sử dụng máy toàn đạc 362 PM DTM 362 650x975

2. Chương trình đo khảo sát tọa độ:

- Vào Menu (1/2), chọn 1.DATA COLLECT:

- Nhập tên JOB ( công việc) vào dòng File: Vidu

- Muốn chuyển đổi giữa ký tự chữ or số chọn F3(Num – Alph) / ENT.

- Màn hình hiện ra:

1. OCC.PT INPUT – Nhập thông tin trạm máy
2. BACKSINGT – Nhập thông tin điểm định hướng
3. FS/SS – Số thứ tự các điểm đo.

Bước 1 Chọn 1. OCC.PT INPUT / Chọn F1 (Input) – Nhập tên điểm trạm máy / ENT / ENT (2 lần) / Nhập chiều cao máy (Input = 1.234) / Nhấn F4 (OCC) / Nhấn F1 (input)/ Nhập tên điểm vào dòng POINT : A. / (ENT) / ESC / Nhấn F3 (NEZ)/

Nhập tọa độ vào dòng N0: 1000.000
Y0: 1000.000
Z0: 1000.000
Nhấn F3 (REC) / Nhấn F4 (YES).

Bước 2 Chọn 2. BACKSINGT / Chọn F1 (INPUT) – Nhập tên định hướng / ENT / ENT (2 lần) / Nhập chiều cao gương (Input = 1.234) / Bắt mục tiêu chính xác / Nhấn F4(BS) / Nhấn F1 (INPUT) nhập tên điểm định hướng vào POINT : B / Nhấn F4(ENT)/Nhấn ESC / chọn Meas (F3)/Chọn F3 (NEZ).

Bước 3 Chọn 3. FS/SS

Nhập thứ tự điểm đo vào dòng POINT => 1…2…3
Nhấn ALL (F4), vừa đo và ghi vào bộ nhớ máy toàn đạc.

3. Chương trình đo Chuyển điểm ra thực địa:

Vào MENU / chọn 2. Layout / Nhập tên File chuyển điểmFile: Vidu

Màn hình hiện ra:

1. OCC.PT INPUT – Nhập thông tin trạm máy
2. BACKSINGT – Nhập thông tin điểm định hướng
3. LAYOUT PT – Tên điểm chuyển

Bước 1 Chọn 1. OCC.PT INPUT / Chọn F1 (Input) – Nhập tên điểm trạm máy / ENT / Nhấn ESC / Chọn F3 (NEZ) Nhập tọa độ vào dòng N0: 1000.000
Y0: 1000.000
Z0: 1000.000
Nhập chiều cao máy (Input = 1.234)

Bước 2 Chọn 2. BACKSINGT / Chọn F1 (INPUT) – Nhập tên định hướng / ENT / ESC /
Nhập F3(NE/AZ) N0: 2000.000
Y0: 2000.000
Z0: 2000.000
Màn hình hiện ra HR: góc phương vị, chọn F4(YES)

Bước 3 Chọn 3. LAYOUT PT
Nhập thứ tự điểm đo vào dòng POINT => 1…2…3
Nhấn ESC / Chọn F3 (NEZ)
N0: 3000.000
Y0: 3000.000
Z0: 3000.000
Hiện nhập chiều cao gương: R.HT : 1.350/ ENT
Nhấn ALL (F4), vừa đo và ghi vào bộ nhớ máy toàn đạc.\
Màn hình hiện ra dòng HR: GÓC phương vị
HD: Chiều dài cạnh tính từ máy đến điểm chuyển
Chọn F3 (GUIDE): , tiến hành xoay ống kính về O0 O’ O”
Sau khi điều chỉnh máy, tiến hành đo khoảng cách tới gương F1(MEAS).
Chú ý: Máy báo khoảng cách là Dương (+): tiến gương lại máy
Máy báo khoảng cách là âm (-): tiến gương xa máy

4. Chương trình đo Giao hội:

Vào MENU / chọn 2. Layout / Nhập tên File Giao hội
File: GH
Màn hình hiện ra:
1. OCC.PT INPUT
2. BACKSINGT
3. LAYOUT PT

Nhấn F4(P) Cuộn trang, chọn 2.RESECTION / Chọn F1(INPUT) điểm giao hội/ nhập chiều cao máy INS.HT: 1.234
Nhập điểm giao hội thứ nhất No. 01
Point: 111 / ENT / ESC / F3(NEZ)
N: 500.000
E: 500.000
Z: 500.000 Nhập chiều cao gương R.HT : 1.35
Bắt gương chính xác, nhấn F4(DIST)
Nhập điểm giao hội thứ hai No. 02
Point: 222 / ENT / ESC / F3(NEZ)
N: 600.000
E: 600.000
Z: 600.000 Nhập chiều cao gương R.HT : 1.35
Bắt gương chính xác, nhấn F4(DIST)
– Nếu đo 2 điểm giao hội thì nhấn Resul : kết quả hiển thị trạm máy

5. Chương trình đo Diện tích:

MENU / chọn 4.PROGRAM / chọn 4.AREA / đặt tên File: DT / ENT / Nhấn F1 (Meas)
Điểm thứ nhất / Nhấn F4 (NEXT) / Nhấn F1 (Meas)- điểm thứ 2/ sau khi đo 3 điểm thông báo diện tích AREA : n (m2))

6. Chương trình đo Khoảng cách gián tiếp:

MENU / chọn 4.PROGRAM / chọn 4.MLM
1. MLM-1 (a-b a-c)
2. MLM-2 (a-b b-c)

Chọn 1. MLM-1 – Phương pháp so sánh các điểm sau với điểm 1
MLM-2 – Phương pháp so sánh các điểm liên tiếp nhau
Nhấn F1 (Meas)Điểm thứ nhất
Nhấn F1 (Meas)Điểm thứ hai
Hiện thị kết quả trên màn hình
dSD: Cạnh nghiêng
dHD: Cạnh ngang
dVD: Chênh cao
(NEXT) / Quá trình đo tiếp thao tương tự

7. Trút dữ liệu máy toàn đạc điện tử:

Ap dụng với thẻ nhớ
- Cài đặt máy toàn đạc:
- Vào Menu / chọn 3.MEMORY MGR
- Chọn 4. File output
- Nếu trút góc cạnh chọn 1.Meas File Export
- Nếu trút tọa độ chọn 2. Coord File Export
- Chọn File cần trút ( thường mặc định File đo hiện thời)
Nếu trút file khác thì List chọn File cần trút
- Chọn Phương thức trong thẻ nhớ 1.NTS 300
Đặt tên File trong thẻ nhớ.
- Sau khi dữ liệu được đẩy vào thẻ, tiến hành Coppy vào máy tính
- Dùng các phần mềm đọc dữ liệu và xử lý bình thường
- Ap dụng với Cổng COM – COM USB
- Cài đặt máy toàn đạc:
- Vào Menu / chọn 2.Data Tranfer
- Chọn 1. RS 232 Mode
- Cài đặt cổng COM 3.Com.parameter
a. Protocol: One Way
b. Baud : 4800 b/s
c. Parity : 8/Non
Nhấn F4 (set)
- Nếu trút góc cạnh thì chọn 1.SEND DATA / Meas.Data
3. SEND DATA / Coord.Data

CÔNG TY TNHH TRẮC ĐỊA BẢN ĐỒ NAM PHƯƠNG
VPGD: Tầng 4, tòa nhà 319 Bộ Quốc Phòng, 63 Lê Văn Lương, TX, HN
Liên hệ HOTLINE: 0904.938.588

Tags: ,

Danh mục : Hướng dẫn sử dụng. Bạn có thể gửi ý kiến, Hoặc trackback từ website của chúng tôi.
  • Gửi cảm nhận hoặc đặt câu hỏi của bạn ?

Cảm nhận của bạn ?


Khách hàng tiêu biểu